Wednesday, November 21, 2012

Chọn hướng và tuổi khi làm nhà



Theo quan niệm phong thủy trước khi quyết định xây nhà cần cân nhắc tuổi của chủ nhà. Không nên phạm vào các năm: Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai… Nếu không am hiểu về thuật Phong Thủy làm nhà không kiêng kỵ sẽ gây ra những tổn hại rất lớn, hoặc cũng ảnh hưởng đến số mệnh.
- Các tuổi Kim lâu: (Đặc biệt cấm kỵ, không được phạm): 


12
15
17
19
21
24
26
28
30
33
42
35
37
39
51
44
46
48
60
53
62
55
57
69
71
64
66
-
-
73
-
75
-
-
-
-
-
-
-
-

Các tuổi hoang ốc: (Nếu chỉ phạm riêng năm Hoang ốc cũng có thể làm được)


12
14
15
18
21
23
27
29
30
36
32
24
45
38
41
33
47
39
50
56
42
54
65
48
51
63
57
69
60
66
72
74
75
-
-
-
-
-
-
-


Các năm Tam tai (Nếu chỉ phạm riêng năm Tam tai cũng có thể làm được)


Tuổi âm lịch của chủ nhà
Các năm tam tai cần tránh
Thân
Thìn
Dần
Mão
Thìn
Dần
Ngọ
Tuất
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Mão
Mùi
Tỵ
Ngọ
Mùi
Tỵ
Dậu
Sửi
Hợi
Sửu


Chú ý: 
- Tuổi Kim lâu đặc biệt cấm kỵ không nên phạm
- Nếu chỉ phạm một trong các tuổi Hoang ốc hoặc Tam tai thì cũng có thể làm được
- Nếu phạm 2 trong 3 yếu tố trên thì không nên làm
- Nếu bất đắc dĩ phải làm thì nên dùng các biện pháp thay thế như mượn tuổi....


Bảng tra hướng nhà theo tuổi và ngũ hành


Năm sinh

   Tuổi
 âm lịch
Ngũ hành
Quái số
Cung phi
Tứ trạch

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ
1945
Ất Dậu
Mộc-
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
1946
Bính Tuất
Hỏa+
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
1947
Đinh Hợi
Hỏa-
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
1948
Mậu Tí
Thổ+
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
1949
Kỷ Sửu
Thổ-
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
1950
Canh Dần
Kim +
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
1951
Tân Mão
Kim-
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
1952
Nhâm Thìn
Thủy+
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
1953
Quý Tị
Thủy-
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
1954
Giáp Ngọ
Mộc+
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
1955
Ất Mùi
Mộc-
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
1956
Bính Thân
Hỏa+
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
1957
Đinh Dậu
Hỏa-
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
1958
Mậu Tuất
Thổ+
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
1959
Kỷ Hợi
Thổ-
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
1960
Canh Tí
Kim +
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
1961
Tân Sửu
Kim-
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
1962
Nhâm Dần
Thủy+
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
1963
Quý Mão
Thủy-
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
1964
Giáp Thìn
Mộc+
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
1965
Ất Tị
Mộc-
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
1966
Bính Ngọ
Hỏa+
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
1967
Đinh Mùi
Hỏa-
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
1968
Mậu Thân
Thổ+
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
1969
Kỷ Dậu
Thổ-
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
1970
Canh Tuất
Kim +
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
1971
Tân Hợi
Kim-
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
1972
Nhâm Tý
Thủy+
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
1973
Quý Sửu
Thủy-
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
1974
Giáp Dần
Mộc+
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
1975
Ất Mão
Mộc-
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
1976
Bính Thìn
Hỏa+
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
1977
Đinh Tỵ
Hỏa-
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
1978
Mậu Ngọ
Thổ+
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
1979
Kỷ Mùi
Thổ-
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
1980
Canh Thân
Kim +
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
1981
Tân Dậu
Kim-
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
1982
Nhâm Tuất
Thủy+
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
1983
Quý Hợi
Thủy-
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
1984
Giáp Tí
Mộc+
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
1985
Ất Sửu
Mộc-
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
1986
Bính Dần
Hỏa+
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
1987
Đinh Mão
Hỏa-
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
1988
Mậu Thìn
Thổ+
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
1989
Kỷ Tỵ
Thổ-
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
1990
Canh Ngọ
Kim +
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
1991
Tân Mùi
Kim-
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
1992
Nhâm Thân
Thủy+
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
1993
Quý Dậu
Thủy-
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
1994
Giáp Tuất
Mộc+
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
1995
Ất Hợi
Mộc-
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
1996
Bính Tý
Hỏa+
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
1997
Đinh Sửu
Hỏa-
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
1998
Mậu Dần
Thổ+
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
1999
Kỷ Mão
Thổ-
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
2000
Canh Thìn
Kim +
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
2001
Tân Tỵ
Kim-
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây
2002
Nhâm Ngọ
Thủy+
7
8
Đoài
Cấn
Tây
Tây
2003
Quý Mùi
Thủy-
6
9
Càn
Ly
Tây
Đông
2004
Giáp Thân
Mộc+
5
1
Khôn
Khảm
Tây
Đông
2005
Ất Dậu
Mộc-
4
2
Tốn
Khôn
Đông
Tây
2006
Bính Tuất
Hỏa+
3
3
Chấn
Chấn
Đông
Đông
2007
Đinh Hợi
Hỏa-
2
4
Khôn
Tốn
Tây
Đông
2008
Mậu Tí
Thổ+
1
5
Khảm
Khôn
Đông
Tây
2009
Kỷ Sửu
Thổ-
9
6
Ly
Càn
Đông
Tây
2010
Canh Dần
Kim +
8
7
Cấn
Đoài
Tây
Tây


Tuổi theo ngũ hành, quái số, cung phi là những thông số giúp ta định vị được bản thân mình trong không gian vũ trụ và cũng giúp ta lựa chọn được vị trí tối ưu trong cuộc sống thường ngày. Cụ thể người mang hành Kim có tính cách, đặc điểm khác người mang hành Mộc. Mỗi người lại có một con số huyền bí goi là “Quái Số”. Từ con số này bạn có thể kiểm nghiệm và ứng dụng không gian sống của mình một cách có lợi nhất. Cung phi Càn hoặc Khôn biểu thị cho tính cách của bạn.

Theo phong thủy có hai nhóm hướng chính: Đông hướng và Tây hướng

Đông hướng gồm các hướng sau: Chính Đông, chính Nam, chính Bắc và Đông Nam
Tây hướng gồm các hướng sau: Chính Tây, Tây Bắc, Tây Nam và Đông Bắc
Những người tuổi Thân, Tí, Thìn không nên làm nhà ở phía Nam hướng ra phía Bắc. Những người tuổi Tị, Dậu, Sửu nên làm nhà ở phía Đông hướng ra phía Tây. Những người tuổi Dậu, Ngọ, Tuất không hợp với nhà phía Bắc hướng ra phía Nam. Những người tuổi Hợi, Mão, Mùi không hợp với nhà ở phía Tây.

Sinh Tiếu
Hướng bất lợi
Nhà ở chính Nam hướng ra chính Bắc
Sửu
Nhà ở Tây Nam, lệch Nam hướng ra Đông Bắc, lệch Bắc
Dần
Nhà ở Tây Nam, lệch Tây hướng ra Đông Bắc, lệch Đông
Mão
Nhà ở chính Tây hướng ra chính Đông
Thìn
Nhà ở Tây Bắc,  lệch Tây hướng ra Đông Nam, lệch Đông
Tị
Nhà ở Tây Bắc, lệch Bắc hướng ra Đông Nam, lệch Nam
Ngọ
Nhà ở chính Bắc hướng ra chính Nam
Mùi
Nhà ở Đông Bắc, lệch Bắc hướng ra Tây Nam, lệch Nam
Thân
Nhà ở Đông Bắc, lệch Đông hướng ra Tây Nam, lệch Tây
Dậu
Nhà ở chính Đông hướng sang chính Tây
Tuất
Nhà ở Đông Nam, lệch Đông hướng ra Tây Bắc, lệch Tây
Hợi
Nhà ở Đông Nam, lệch Nam hướng ra Tây Bắc, lệch Bắc
Sửu, Dậu, Tị
Nhà ở phía Đông hướng ra phía Tây
Tí, Thìn, Thân
Nhà ở phía Nam hướng ra phía Bắc
Dần, Ngọ, Tuất
Nhà ở phía Bắc hướng ra phía Nam
Mão, Mùi, Hợi
Nhà ở phía Tây hướng ra phía Đông

No comments:

Post a Comment

Popular Posts