Tục lệ xông đất đã có lâu đời ở Việt Nam. Ngay sau thời khắc giao thừa, bất cứ người nào bước từ ngoài vào nhà với lời chúc năm mới được coi là đã xông đất cho gia chủ. Cho nên cứ cuối năm, mọi người cố ý tìm xem những người trong bà con hay láng giềng có tính vui vẻ, linh hoạt, đạo đức và thành công để nhờ sang thăm, hầu cho mọi việc trong năm của chủ nhà cũng được trôi chảy thông suốt.
Gia chủ sinh năm Giáp Tý 1984, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1949 (Kỷ Sửu); 2009 (Kỷ Sửu);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1932 (Nhâm Thân); 1937 (Đinh Sửu); 1944 (Giáp Thân); 1949 (Kỷ Sửu); 1952 (Nhâm Thìn); 1956 (Bính Thân); 1961 (Tân Sửu); 1964 (Giáp Thìn); 1973 (Quý Sửu); 1976 (Bính Thìn); 1985 (Ất Sửu); 1992 (Nhâm Thân); 1997 (Đinh Sửu); 2004 (Giáp Thân); 2009 (Kỷ Sửu); 2012 (Nhâm Thìn);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1930 (Canh Ngọ); 1942 (Nhâm Ngọ); 1954 (Giáp Ngọ); 1966 (Bính Ngọ); 1978 (Mậu Ngọ); 1990 (Canh Ngọ); 2002 (Nhâm Ngọ);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1930 (Canh Ngọ); 1978 (Mậu Ngọ); 1990 (Canh Ngọ);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Quý Hợi 1983, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1938 (Mậu Dần); 1998 (Mậu Dần);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1931 (Tân Mùi); 1938 (Mậu Dần); 1943 (Quý Mùi); 1950 (Canh Dần); 1951 (Tân Mão); 1955 (Ất Mùi); 1962 (Nhâm Dần); 1963 (Quý Mão); 1974 (Giáp Dần); 1975 (Ất Mão); 1986 (Bính Dần); 1991 (Tân Mùi); 1998 (Mậu Dần); 2003 (Quý Mùi); 2010 (Canh Dần); 2011 (Tân Mão);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1941 (Tân Tỵ); 1953 (Quý Tỵ); 1965 (Ất Tỵ); 1977 (Đinh Tỵ); 1989 (Kỷ Tỵ); 2001 (Tân Tỵ);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1977 (Đinh Tỵ); 1989 (Kỷ Tỵ);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Nhâm Tuất 1982, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1987 (Đinh Mão);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1930 (Canh Ngọ); 1939 (Kỷ Mão); 1942 (Nhâm Ngọ); 1950 (Canh Dần); 1951 (Tân Mão); 1954 (Giáp Ngọ); 1962 (Nhâm Dần); 1963 (Quý Mão); 1974 (Giáp Dần); 1975 (Ất Mão); 1987 (Đinh Mão); 1990 (Canh Ngọ); 1999 (Kỷ Mão); 2002 (Nhâm Ngọ); 2010 (Canh Dần); 2011 (Tân Mão);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1940 (Canh Thìn); 1952 (Nhâm Thìn); 1964 (Giáp Thìn); 1976 (Bính Thìn); 1988 (Mậu Thìn); 2000 (Canh Thìn); 2012 (Nhâm Thìn);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1976 (Bính Thìn); 1988 (Mậu Thìn);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu
Gia chủ sinh năm Tân Dậu 1981, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1976 (Bính Thìn);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1940 (Canh Thìn); 1941 (Tân Tỵ); 1949 (Kỷ Sửu); 1952 (Nhâm Thìn); 1953 (Quý Tỵ); 1961 (Tân Sửu); 1964 (Giáp Thìn); 1973 (Quý Sửu); 1976 (Bính Thìn); 1988 (Mậu Thìn); 1989 (Kỷ Tỵ); 2000 (Canh Thìn); 2001 (Tân Tỵ); 2009 (Kỷ Sửu); 2012 (Nhâm Thìn);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1939 (Kỷ Mão); 1951 (Tân Mão); 1963 (Quý Mão); 1975 (Ất Mão); 1987 (Đinh Mão); 1999 (Kỷ Mão); 2011 (Tân Mão);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1975 (Ất Mão); 1987 (Đinh Mão);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Canh Thân 1980, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1965 (Ất Tỵ);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1940 (Canh Thìn); 1941 (Tân Tỵ); 1948 (Mậu Tý); 1952 (Nhâm Thìn); 1953 (Quý Tỵ); 1960 (Canh Tý); 1965 (Ất Tỵ); 1972 (Nhâm Tý); 1977 (Đinh Tỵ); 1988 (Mậu Thìn); 1989 (Kỷ Tỵ); 2000 (Canh Thìn); 2001 (Tân Tỵ); 2008 (Mậu Tý); 2012 (Nhâm Thìn);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1938 (Mậu Dần); 1950 (Canh Dần); 1962 (Nhâm Dần); 1974 (Giáp Dần); 1986 (Bính Dần); 1998 (Mậu Dần); 2010 (Canh Dần);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1974 (Giáp Dần); 1986 (Bính Dần);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Kỷ Mùi 1979, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1954 (Giáp Ngọ);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1930 (Canh Ngọ); 1939 (Kỷ Mão); 1942 (Nhâm Ngọ); 1947 (Đinh Hợi); 1951 (Tân Mão); 1954 (Giáp Ngọ); 1959 (Kỷ Hợi); 1966 (Bính Ngọ); 1971 (Tân Hợi); 1978 (Mậu Ngọ); 1987 (Đinh Mão); 1990 (Canh Ngọ); 1999 (Kỷ Mão); 2002 (Nhâm Ngọ); 2007 (Đinh Hợi); 2011 (Tân Mão);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1937 (Đinh Sửu); 1949 (Kỷ Sửu); 1961 (Tân Sửu); 1973 (Quý Sửu); 1985 (Ất Sửu); 1997 (Đinh Sửu); 2009 (Kỷ Sửu);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1973 (Quý Sửu); 1985 (Ất Sửu);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu
Gia chủ sinh năm Mậu Ngọ 1978, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1943 (Quý Mùi); 2003 (Quý Mùi);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1931 (Tân Mùi); 1938 (Mậu Dần); 1943 (Quý Mùi); 1946 (Bính Tuất); 1950 (Canh Dần); 1955 (Ất Mùi); 1958 (Mậu Tuất); 1967 (Đinh Mùi); 1970 (Canh Tuất); 1979 (Kỷ Mùi); 1986 (Bính Dần); 1991 (Tân Mùi); 1998 (Mậu Dần); 2003 (Quý Mùi); 2006 (Bính Tuất); 2010 (Canh Dần);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1936 (Bính Tý); 1948 (Mậu Tý); 1960 (Canh Tý); 1972 (Nhâm Tý); 1984 (Giáp Tý); 1996 (Bính Tý); 2008 (Mậu Tý);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1972 (Nhâm Tý); 1984 (Giáp Tý);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Đinh Tỵ 1977, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1932 (Nhâm Thân); 1992 (Nhâm Thân);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1932 (Nhâm Thân); 1937 (Đinh Sửu); 1944 (Giáp Thân); 1945 (Ất Dậu); 1949 (Kỷ Sửu); 1956 (Bính Thân); 1957 (Đinh Dậu); 1968 (Mậu Thân); 1969 (Kỷ Dậu); 1980 (Canh Thân); 1985 (Ất Sửu); 1992 (Nhâm Thân); 1997 (Đinh Sửu); 2004 (Giáp Thân); 2005 (Ất Dậu); 2009 (Kỷ Sửu);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1935 (Ất Hợi); 1947 (Đinh Hợi); 1959 (Kỷ Hợi); 1971 (Tân Hợi); 1983 (Quý Hợi); 1995 (Ất Hợi); 2007 (Đinh Hợi);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1971 (Tân Hợi); 1983 (Quý Hợi);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Bính Thìn 1976, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1981 (Tân Dậu);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1933 (Quý Dậu); 1936 (Bính Tý); 1944 (Giáp Thân); 1945 (Ất Dậu); 1948 (Mậu Tý); 1956 (Bính Thân); 1957 (Đinh Dậu); 1968 (Mậu Thân); 1969 (Kỷ Dậu); 1981 (Tân Dậu); 1984 (Giáp Tý); 1993 (Quý Dậu); 1996 (Bính Tý); 2004 (Giáp Thân); 2005 (Ất Dậu); 2008 (Mậu Tý);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1934 (Giáp Tuất); 1946 (Bính Tuất); 1958 (Mậu Tuất); 1970 (Canh Tuất); 1982 (Nhâm Tuất); 1994 (Giáp Tuất); 2006 (Bính Tuất);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1970 (Canh Tuất); 1982 (Nhâm Tuất);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Gia chủ sinh năm Ất Mão 1975, nên chọn người xông đất theo hướng dẫn sau:
- Tuổi xông đất tốt nhất: 1970 (Canh Tuất);
- Tuổi xông đất tương đối tốt: 1934 (Giáp Tuất); 1935 (Ất Hợi); 1943 (Quý Mùi); 1946 (Bính Tuất); 1947 (Đinh Hợi); 1955 (Ất Mùi); 1958 (Mậu Tuất); 1967 (Đinh Mùi); 1970 (Canh Tuất); 1982 (Nhâm Tuất); 1983 (Quý Hợi); 1994 (Giáp Tuất); 1995 (Ất Hợi); 2003 (Quý Mùi); 2006 (Bính Tuất); 2007 (Đinh Hợi);
- Tuổi tuyệt đối kỵ xông đất: 1933 (Quý Dậu); 1945 (Ất Dậu); 1957 (Đinh Dậu); 1969 (Kỷ Dậu); 1981 (Tân Dậu); 1993 (Quý Dậu); 2005 (Ất Dậu);
- Đặc biệt kỵ nhất các tuổi: 1969 (Kỷ Dậu); 1981 (Tân Dậu);
- Các tuổi còn lại xông đất cũng được, không tốt cũng không xấu.
Trọng Hùng FS